cao xa

cao xa

Ngọn núi cao xa in hình trên nền trời xanh thẳm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vị trí rất cao xa, tầm mắt khó với tới: Dùng để miêu tả những vật thể khoảng cách rất lớn về cả chiều cao lẫn chiều xa so với vị trí người quan sát.
    • tầm nhìn, mục tiêu hoặc lý tưởng vượt xa khỏi những điều tầm thường, thiết thực trước mắt: Thường dùng để chỉ những ý tưởng, hoài bão, kế hoạch mang tính, lớn lao, đòi hỏi sự phấn đấu lâu dài có thể khó đạt được ngay.
dụ sử dụng
  • Chỉ vị trí:

    • Ngọn núi cao xa in hình trên nền trời xanh thẳm. (Ngọn núivị trí rất cao xa in hình trên nền trời xanh thẳm.)
    • Anh nhìn theo cánh chim bay vào chân trời cao xa. (Anh nhìn theo cánh chim bay vào chân trờinơi rất cao xa.)
  • Chỉ tầm nhìn, lý tưởng:

    • Ông ấy luôn những suy nghĩ cao xa về tương lai của đất nước. (Ông ấy luôn những suy nghĩ mang tầm nhìn xa rộng về tương lai của đất nước.)
    • Đừng mơ ước những điều cao xa hãy bắt đầu từ những việc nhỏ trước mắt. (Đừng mơ ước những điều quá xa vời, vĩ đại hãy bắt đầu từ những việc nhỏ trước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn cao xa": Chỉ khả năng suy nghĩ, dự liệu hoạch định cho một tương lai xa, vượt ra khỏi những lợi ích trước mắt.

    • Nhà lãnh đạo ấy được ca ngợi tầm nhìn cao xa. (Nhà lãnh đạo ấy được ca ngợi khả năng hoạch định cho tương lai xa rộng.)
  • "Lý tưởng cao xa": Chỉ mục đích sống, lẽ sống lớn lao đẹp đẽ, thường hướng đến cộng đồng, xã hội.

    • Thanh niên nên sống với một lý tưởng cao xa. (Thanh niên nên sống với một mục đích sống lớn lao đẹp đẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao siêu (tính từ): Rất cao, vượt hẳn lên trên mức bình thường, thường dùng cho tư tưởng, học thuyết.

    • Những triết lý cao siêu. (Những triết lý rất sâu xa, vượt tầm thường.)
  • Xa vời (tính từ): Ở xa tít tắp, khó với tới; hoặc khó khả năng trở thành hiện thực.

    • Ước mơ xa vời. (Ước mơ khó khả năng thành hiện thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Cao vời: (Văn chương) Rất cao, chót vót.
  • Viển vông: (Thường mang nghĩa tiêu cực) Chỉ tồn tại trong tưởng tượng, không thực tế, không cơ sở.
Từ trái nghĩa
  • Thiết thực: Gần gũi, có ích ngay trước mắt, phù hợp với thực tế.
  • Tầm thường: Ở mức độ thấp, không đặc biệt, không cao quý.
  • Cận kề: Ở rất gần, sát bên.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cao xa diệu vợi: (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự cao rộng, xa xôi đến mức khó hình dung, khó đạt tới.

    • Những dự định ấy nghe có vẻ cao xa diệu vợi. (Những dự định ấy nghe có vẻ quá xa rộng khó thực hiện.)
  • Chí cao xa: Chí hướng lớn lao, mong muốn đạt được những thành tựu to lớn.

    • Người chí cao xa thường không ngại khó khăn. (Người chí hướng lớn lao thường không ngại khó khăn.)

Từ chứa "cao xa"